| khai trường | đt. Tựu trường, bắt đầu mở cửa lớp dạy khi cất trường xong hay sau thời-gian bãi trường. |
| khai trường | - Bắt đầu khai giảng năm học: Ngày khai trường. |
| khai trường | đgt. Bắt đầu năm học tại trường: sắp đến ngày khai trường o lễ khai trường. |
| khai trường | dt (H. trường: nơi hoạt động) Nơi khai mỏ: Hôm ấy khai trường nhộn nhịp những thợ mỏ. |
| khai trường | đgt Bắt đầu khai giảng năm học: Ngày khai trường năm nay, thầy trò rất phấn khởi. |
| khai trường | đt. Bắt đầu mở cửa trường để dạy: Ngày khai trường. |
| khai trường | .- Bắt đầu khai giảng năm học: Ngày khai trường. |
Ðó là lý do tại sao buổi sáng hôm khai trường , tụi bạn nó bụng dạ đứa nào cũng nôn nao chờ nó "giáng lâm". |
| Rồi bạn nghe mẹ thở một hơi dài : Ừ , con gái mẹ lớn thật rồi ! Bạn lớn thật rồi mà , nếu không thì tại sao hôm khai trường cô chủ nhiệm không đợi bầu bán , đã chỉ định bạn làm lớp phó trật tự. |
| Bạn mới trò chuyện với chị mỗi lần hôm khai trường. |
| Tú Anh với Long kiếm những câu văn mầu nhiệm cổ động cho ngày khai trường. |
| Người bạn mới mất chồng đến hôm nay còn chưa nộp hồ sơ cho bé lớn vào lớp một , một phần vì giãn cách , phần vì cô cũng không còn tâm trí nghĩ đến chuyện khai trường. |
| Xảy ra án mạng tại chính nơi quản lý Theo thông tin báo chí phản ánh , tại khu vực mỏ Nam Tràng Bạch thời gian gần đây đã xảy ra một vụ án mạng giữa hai lái xe tại chính kkhai trườngdo Công ty 397 quản lý và bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- khai uất
- khai vân đổ thiên
- khai vị
- khải
- khải
- khải