| khai khoa | đt. Mở khoa thi // Đỗ trước nhất trong một vùng. |
| khai khoa | đgt. Đỗ trước nhất so với một phạm vi nhất định về không gian (vùng), thời gian (giai đoạn): ông là người khai khoa tiến sĩ của làng này. |
| khai khoa | đt. Đỗ trước nhất trong một khoá thi vừa mở: Khai-khoa dình-thi. |
| khai khoa | Đỗ trước nhất trong một họ hay trong một làng: Ông Lê Văn-Thịnh là người khai-khoa Thái-học-sinh. |
| Ngoài ra nơi đây còn sản sinh ra bậc kkhai khoađầu tiên của nước ta (Lê Văn Thịnh). |
| Nhận thấy việc chống tái nghiện nhóm các chất dạng thuốc phiện bằng Naltrexone là phù hợp với điều kiện của học viên cai nghiện tại Thanh Đa nên chúng tôi triển kkhai khoaChống tái nghiện. |
| Kết quả điều trị rất khích lệ , sau 8 năm triển kkhai khoaChống tái nghiện , công ty đã điều trị cho hơn 1000 học viên , sau một năm điều trị , có hơn 75% số học viên chưa tái nghiện , không còn thèm nhớ và tìm kiếm heroin , 50% các cháu điều trị ngoại trú đã có việc làm. |
| Chính phủ Hàn Quốc khuyến khích tư nhân hoạt động R&D ; , nỗ lực nắm bắt và nhanh chóng làm chủ kỹ thuật để đuổi kịp các nước tiên tiến ; Khuyến khích liên kết các ngành công nghiệp , các trường đại học và các cơ sở nghiên cứu , triển kkhai khoahọc công nghệ cao. |
* Từ tham khảo:
- khai mạc
- khai mào
- khai môn áp đạo
- khai môn kiến sơn
- khai phá
- khai phong