| khai mạc | đt. Bắt đầu cuộc hát hay cuộc hội-họp: Tuyên-bố khai-mạc, mở màn khai-mạc. |
| khai mạc | - đg. 1. Mở màn sân khấu. 2. Bắt đầu làm việc trong một hội nghị: Đại hội đã khai mạc; Kỳ họp Quốc hội khai mạc. |
| khai mạc | đgt. Mở đầu hội nghị, triển lãm: khai mạc hội nghị o khai mạc cuộc triển lãm. |
| khai mạc | đgt (H. mạc: màn) 1. Mở màn để bắt đầu buổi biểu diễn: Đến rạp đúng lúc vừa khai mạc. 2. Bắt đầu công việc của một hội nghị: Tôi xin tuyên bố khai mạc cuộc hội thảo (VNgGiáp). |
| khai mạc | bt. Mở màn; mở đầu buổi hội họp, một hội chợ, một cửa hàng v.v...: Khai-mạc hội-nghị, hội chợ vừa khai mạc; diễn văn khai-mạc. |
| khai mạc | .- đg. 1. Mở màn sân khấu. 2. Bắt đầu làm việc trong một hội nghị: Đại hội đã khai mạc; Kỳ họp Quốc hội khai mạc. |
| khai mạc | Mở-màn sân khấu. Nghĩa bóng: Bắt đầu làm việc hội-nghị: Hội-nghị khai-mạc. |
| Khi ngồi đông đủ , anh An lắp bắp nói lời khai mạc , đại khái năm cũ sắp qua , năm mới sắp đến , anh rất hân hạnh được gặp anh em trí thức cùng phòng trong buổi tất niên. |
| Tôi lên Kohima lần đần tiên là đêm khai mạc lễ hội. |
| Đại hội khai mạc ở Hội trường Ba Đình khá long trọng. |
| Chiều hôm đó , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đến sân SEPTO dự buổi khai mạc hội khỏe và xem trận đấu bóng đá giữa đội Thanh niên Cứu quốc Hoàng Diệu và đội Vệ Quốc đoàn. |
| Khi hai đội xếp hàng ngang trên sân chào khán giả , ban tổ chức và trọng tài đã mời Chủ tịch Hồ Chí Minh xuống đá quả bóng danh dự , thay tiếng còi khai mạc trận đấu. |
| Ngày 5 12 1984 , diễn ra trận khai mạc tại sân Hàng Đẫy và trong một trận , vài chục người không có vé trèo lên mái nhà ngói hai tầng góc Nguyễn Thái Học Trịnh Hoài Đức , sức nặng làm sập mái , hơn hai chục người bị thương , may không ai thiệt mạng. |
* Từ tham khảo:
- khai môn áp đạo
- khai môn kiến sơn
- khai phá
- khai phong
- khai phòng
- khai phục