| kết oán | đt. Gây oán-thù, ghim sự oán-thù vào lòng: Kết oán có hại hơn mở oán. |
| kết oán | - Gây nên mối oán thù. |
| kết oán | đgt. Gây nên oán hận, thù hằn. |
| kết oán | đgt (H. oán: thù hằn) Gây nên nỗi oán thù: Gây kết oán giữa hai dân tộc. |
| kết oán | đt. Gây ra điều oán-hận. |
| kết oán | .- Gây nên mối oán thù. |
* Từ tham khảo:
- kết quả
- kết tầng
- kết thái trương đăng
- kết thảo hàm hoàn
- kết thân
- kết thúc