| kết quả | đt. Đậu trái: Đơm hoa kết-quả // (B) dt. Sự thành-tựu của một việc làm: Kết-quả tốt, kết-quả xấu; Đứa nhỏ này là kết-quả của mấy năm ân-ái // (R) Kết-quả tốt gọi tắt: Làm việc có kết-quả, ai cũng ham. |
| kết quả | - d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt : Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo. |
| kết quả | dt. 1. Sản phẩm, cái thu được từ một quá trình lao động: kết quả học tập o Lao động có kết quả. 2. Cái được tạo nên do các nguyên nhân khác nhau đưa lại: Nguyên nhân nào kết quả ấy. |
| kết quả | dt (H. quả: quả cây; kết cục của một việc) Cái đạt được do một hoạt động, một quá trình, một hiện tượng đem lại: Muốn học tập có kết quả tốt thì phải có thái độ đúng và phương pháp đúng (HCM). đgt Nói hoa đã trở thành quả: Năm nay hoa bưởi kết quả sớm. |
| kết quả | đt. Kết thành trái, thành quả. Ngb. Sự tạo ra của một việc gì đã làm: Kết-quả của nhiều năm học tập. |
| kết quả | .- d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt: Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo. |
| kết quả | Kết thành quả: Khai hoa kết quả. Nghĩa rộng: sự thành-tựu của một việc gì: Học-hành chăm chỉ thời có kết-quả hay. |
| Đứa con đương có trong bụng chỉ là kkết quảcủa sự ham muốn về xác thịt. |
Thế là nhất quyết viết thư để biết rõ " Sự thể ra sao " , đến lúc viết chàng lại nhút nhát sợ cái kết quả của việc làm. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
| thế mà bây giờ sự hy sinh của nàng đã không có kết quả gì tốt , lại còn cho hai bên cha mẹ thù ghét nhau. |
| Nàng lẩm bẩm : Đó , kết quả của một đời nhẫn nhục , đau khổ. |
Minh có tỏ ý lo ngại vì trốn về phía Lạng Sơn đường đi rất khó khăn , nguy hiểm , nhưng Dũng và Trúc không cần đắn đo , không muốn nghĩ trước đến kết quả của cuộc trốn tránh. |
* Từ tham khảo:
- kết thái trương đăng
- kết thảo hàm hoàn
- kết thân
- kết thúc
- kết tinh
- kết toán