| kết thúc | đt. Buộc lại, bó lại // (B) (R) Nh. Kết-liễu: Trận đánh kết-thúc mau-lẹ. |
| kết thúc | - đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả những gì cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học. Chủ toạ kết thúc hội nghị. Phần kết thúc của bài văn. |
| kết thúc | đgt. Chấm dứt một quá trình, coi như đã hoàn thành: Mùa mưa sắp kết thúc o Chủ toạ kết thúc hội nghị. |
| kết thúc | đgt (H. thúc: thắt lại) Nói một công việc đã xong xuôi hẳn: Năm 1918, chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc (Trg-chinh). |
| kết thúc | đt. Nht. Kết-cục. |
| kết thúc | .- Đến đoạn chót, đến chỗ hết, chấm dứt: Cuộc thảo luận đã kết thúc. |
| kết thúc | Tóm thắt lại. Cũng nghĩa như kết-luận: Lời kết thúc của bài văn không được khéo. |
| Mãi đến sau nàng mới hiểu , khi dì ghẻ kết thúc bằng một câu nói với cha : " Tôi không hiểu sao ông lại nhận lời gả nó cho nhà quan. |
| Không dám nói ra lời , nhưng ai cũng biết sự đe dọa của triều đình chưa kết thúc. |
| Thảm kịch nhờ thế kết thúc lặng lẽ. |
| Chân anh ta bước gấp , dường như muốn đi nhanh đến điểm kết thúc. |
| Khi mình rút kinh nghiệm thì đã kết thúc một con người , đã đẩy một con người từ tốt sang xấu , từ yêu thương sang thù ghét co khi đã hết cả đời người ta rồi còn gì ! Các anh có cảm thấy thế không ? Hãy kiên quyết , kiên quyết đến tàn nhẫn , đến độc ác , buộc tất cả mọi quân nhân chấp hành nghiêm ngặt những quy định của kỷ luật ,của điều lệnh và pháp luật của Quân đội và nhà nước , của nhân phẩm và đạo đức con người xã hội chủ nghĩa. |
| Nên ai có việc gì nan giải khó lòng hy vọng thường giục nhau ”gọi thằng Sài“ và thằng Sài đã ”xuất quân“ thường là niềm hy vọng cuối cùng , nếu Sài bất lực ,thì coi như kết thúc , đừng theo đuổi nữa mất thì giờ. |
* Từ tham khảo:
- kết toán
- kết tóc
- kết tóc xe tơ
- kết tội
- kết trường
- kết tụ