| kết tụ | đgt. 1. Hình thành tinh thể từ thể khí. 2. Tụ hợp thành đám, thành khối: Mây kết tụ thành đám. |
| kết tụ | đgt (H. tụ: nhóm lại) Tập họp lại thành một khối: Mây đen kết tụ; Bọn lưu manh kết tụ. |
| Dư đảng của Lý Tốn là bọn Lý Thoát kết tụ với dân Lý , Lạo hơn năm nghìn người để ứng theo Lư Tuần , ngày Canh Tý kéo đến bờ nam Long Biên. |
| Chu trình này tiếp diễn lâu năm dẫn tới phần trên cùng của tầng sét loang lổ được tích lũy sắt , mangan với hàm lượng cao , trở nên già hóa và các kkết tụoxyt , hydroxyt sắt , mangan được gắn kết bởi vật liệu sét loang lổ , tạo đỏ ong thực thụ. |
| Trong sự lao động phân công của xã hội thì nghề giáo cực nhọc về cả môi trường làm việc luôn tiếp xúc với bui phấn để thanh lọc kkết tụthành những tri thức bài giảng từ tâm huyết của mình để cho : trang đời xanh thắm hôm nay để cho Sông đời bất chợt nông sâu học thầy em bắc chiếc cầu chữ Tâm. |
| Sỏi mật được hình thành chủ yếu từ sự kkết tụcủa cholesterol , do mất cân bằng của các thành phần có trong dịch mật như cholesterol , billirubin , muối canxi... Ví dụ như khi lượng cholesterol ở trong dịch mật gia tăng quá mức , vượt quá khả năng hòa tan của muối mật hay khi lượng muối mật giảm đi sẽ dẫn tới hình thành sỏi cholesterol. |
| Ngoài ra , còn có thể gặp sỏi sắc tố mật hình thành do sự kkết tụcủa bilirubin trong một số bệnh như thiếu máu hồng cầu liềm , xơ gan Nguyên nhân gây sỏi túi mật Di truyền : Nếu trong gia đình bạn có người mắc sỏi túi mật , bạn sẽ có nguy cơ mắc bệnh cao hơn. |
| Bậc "đại đa vẫn tỏa bóng bằng sức sống bất tử bởi tình yêu sân khấu kkết tụvà bền sáng tinh hoa. |
* Từ tham khảo:
- kết ước
- kêu
- kêu ca
- kêu cầu
- kêu cho thấu, tấu cho đến
- kêu cứu