| kêu cứu | đt. Cầu cứu, gọi người đến cứu khi gặp nạn: Kêu cứu hãi-hùng; Có người kêu cứu. |
| kêu cứu | - Hô hoán lên để có người đến cứu. |
| kêu cứu | đgt. Gọi to, la lên để người ta đến cứu giúp: Người bị nạn kêu cứu khẩn thiết. |
| kêu cứu | đgt Hô hoán lên để mong có người đến cứu: Thằng em sắp chết đuối, thằng anh không biết bơi, đứng trên bờ kêu cứu. |
| kêu cứu | đt. Gọi người tiếp cứu trong lúc gặp nạn: Có tiếng kêu cứu. Tàu kêu cứu. S.O.S, hãy cứu linh hồn chúng tôi, tiếng kêu-cứu chung cho cả các nước khi nào gặp tai nạn như tàu sắp đắm, máy bay hư máy v.v... |
| kêu cứu | .- Cầu xin bậc trên: Người mê tín kêu cầu trời Phật. |
| kêu cứu | .- Hô hoán lên để có người đến cứu. |
| Anh muốn hét lên , muốn kêu cứu nhưng hai hàm răng anh run lập cập , tiếng nói thành ra một tràng âm thanh ú ớ vô nghĩa. |
| Đêm bình an không còn , nhà nào cũng thao thức , phập phồng chờ đợi tiếng mõ báo động và những lời la làng kêu cứu. |
| Tiếng sóng vỗ vào những phao ngang làm cầu át đi tiếng kêu cứu. |
| Buồn cười lắm… ! Anh này… cháy thì kêu cứu , bị thương cũng không kêu ca. |
| Người mẹ rụng rời kinh hãi , nhưng vì chỗ ở của mình cách biệt với làng xóm , không biết kêu cứu ai , đành trùm chăn kín mít , phó mặc cho may rủi. |
| Gió lạnh thổi tạt từng cơn khiến tiếng nhạc có lúc mất đi đột ngột như chìm xuống đáy vực rồi bất ngờ rồ lên từng cơn như tiếng kêu cứu thất thanh. |
* Từ tham khảo:
- kêu gọi
- kêu không thấu trời
- kêu la
- kêu nài
- kêu như bò rống
- kêu như cháy đồi