| kết tủa | - Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống. |
| kết tủa | I. đgt. Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan bằng phản ứng hoáhọc trong lòng chất lỏng đó. II. dt. Chất tạo thành sau phản ứng hoá học trong lòng một chất lỏng và không tan trong chất lỏng đó. |
| kết tủa | đgt Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống: Dùng chất phản ứng để cho chất tan kết tủa. |
| kết tủa | .- Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống. |
| Nỗi chua xót kết tủa trong anh , hành hạ anh. |
| Thanh niên đưa tin , kkết tủamột nghiên cứu vừa mới được công bố chính thức trên tạp chí y học Mayo Clinic Proceedings (Mỹ) cho thấy , người có nồng độ canxi trong máu thấp sẽ có nguy cơ bị ngừng tim cao gấp đôi so với người thường. |
| Có thể nước kkết tủado thời tiết , nhiệt độ hoặc phao xuống thấp , nước tự động được xả vào khuấy đục nước tầng thấp. |
| Nguy cơ tắc ruột vì uống tinh bột nghệ GS.TS Đào Văn Long , chuyên gia cao cấp tiêu hóa gan mật Khoa Tiêu hóa (bệnh viện Bạch Mai) cho biết , Khối bã thức ăn được hình thành khi bệnh nhân ăn những thực phẩm có nhiều chất tanin như : Hồng ngâm , xoài xanh , ổi và thức ăn có nhiều chất bã xơ xen lu lô như măng... Đặc biệt lưu ý về thời điểm ăn , nếu ăn khi đói , dạ dày còn trống rỗng , nồng độ HCl cao , hoa quả có nhiều chất xơ , có nhiều nhựa dễ bị kkết tủalàm kết dính các sợi xơ thực vật , tạo thành khối bã rắn chắc. |
| Ngay cả con ốc bằng đồng bị dung dịch dinh dưỡng kkết tủarất ghê , thay bằng ốc nhựa cũng phải tìm từ Hàn Quốc về. |
| Ngoài đường cát còn có phèn chua là hỗn hợp kekết tủauối sun fat từ nhôm , sắt hay còn gọi là muối kép. |
* Từ tham khảo:
- kêu
- kêu ca
- kêu cầu
- kêu cho thấu, tấu cho đến
- kêu cứu
- kêu gào