| kết thân | đt. Làm thân, tới lui thân-thiết: Kết thân với nhà giàu // (R) Làm sui, hứa việc vợ chồng cho con: Xưa, người ta hay kết thân khi con còn trong bụng mẹ. |
| kết thân | đgt. Gắn bó với nhau trong tình bạn thân thiết: Hai người kết thân từ lúc còn để chỏm. |
| kết thân | đgt (H. thân: quí mến) Gây tình thân với nhau: Hai anh ấy đã kết thân với nhau từ khi học ở trường trung học. |
| kết thân | đt. Nht. Kết bạn. Ngb. Về chính-trị chỉ lối tranh-cử mà sổ ứng-cử của đảng nầy có thể họp với sổ đảng kia trong một hạt, khi nào hai hay ba đảng ấy cùng có một chương trình hành-động chung: Trong một chính-thể đại-nghị, lối kết-thân là một mánh lới khôn-khéo của những đảng yếu, kết tập lại để kiếm thêm ghế trong Quốc-hội mà chống với các đảng mạnh. |
| Pô thê bèn kết thân với người ấy. |
| Lúc mang ra khỏi khách sạn thì cũng khó đấy nhưng anh đã kết thân được với hai cô phục vụ viên to gấp ba anh đây này. |
Tôi kết thân với Cecilia khá nhanh. |
| Ở Kota Kinabalu mới có một tuần mà cô đã kịp kết thân với không ít người. |
| Thời gian ở đấy , tôi kết thân khá nhanh với Antoreep , bạn gái anh Shila và những người bạn học cùng anh. |
| Có lẽ vì thế mà tôi kết thân với nhóm này rất nhanh , vừa gặp nhau đã như quen biết từ kiếp trước vậy. |
* Từ tham khảo:
- kết tinh
- kết toán
- kết tóc
- kết tóc xe tơ
- kết tội
- kết trường