| danh mục | dt. C/g. Danh-sách, bảng kê tên họ. |
| danh mục | - dt. Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó: danh mục sách tham khảo danh mục các loại báo chí. |
| danh mục | dt. Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó: danh mục sách tham khảo o danh mục các loại báo chí. |
| danh mục | dt (H. mục: mắt; điều cốt yếu) Bảng kê các mục theo một thứ tự nhất định: Duyệt lại danh mục các vật tư nhập khẩu. |
| danh mục | d. Danh sách ghi các loại theo từng mục: dựa theo danh mục. |
| Trong danh mục của anh có khá nhiều nghệ sĩ mà người ngoại đạo như tôi cũng biết là nổi tiếng. |
| Bởi vậy , trong danh mục sách của Nguyễn Thành Long đã in ở Khu Năm , mới có cuốn Kể lại một số tiểu thuyết Xô viết. |
| Trong báo cáo thẩm tra , Ban Văn hóa Xã hội thuộc Hội đồng nhân dân đề nghị lập danh mục 608 biệt thự cũ cần bảo tồn bao gồm : 225 biệt thự nhóm I và 383 biệt thự nhóm II. |
| Hội đồng nhân dân cũng yêu cầu thành phố cần tiếp tục rà soát số biệt thự nhóm III với các tiêu chí : quy hoạch , cảnh quan , biệt thự có khuôn viên rộng... để trình Hội đồng nhân dân đưa vào danh mục bảo tồn trong kỳ họp sau. |
| 000 trang. Có điều rất hài hước là nhiều người buôn sách lại không biết chữ , họ đành nhờ con chủ nhà in viết hộ danh mục và trong quá trình giao sách chủ nhà in tóm tắt qua nội dung để họ nhập tâm |
| Nếu trước đó đã đến rồi thì phường đổi chỉ giới thiệu sách mới còn lần đầu thì đưa danh mục cho họ chọn. |
* Từ tham khảo:
- danh mục sản phẩm
- danh nghĩa
- danh ngôn
- danh ngữ
- danh nhân
- danh nho