| đành hanh | tt. Cay-nghiệt, đáo-để: Trẻ tạo-hoá đành-hanh quá ngán (CO.) |
| đành hanh | tt. (Trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) có tính hay ghen tị một cách ngang trái, luôn đòi hỏi phải hơn người một cách vặt vãnh, vô lí: Thằng bé đành hanh với chị, đòi chỉ một mình nó nằm cạnh mẹ o cô em chồng lại đành hanh, ghê gớm. |
| đành hanh | đgt Trêu một cách ác nghiệt: Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán (CgO). tt Tai ngược, làm khổ người khác: Con bé ấy đành hanh lắm. |
| đành hanh | tt. ác-nghiệt: Chúa xuân dẫu có đành-hanh, Đến vườn cũng bẻ một cành cho cam (H.H.Qui) |
| đành hanh | 1. t. Nói trẻ con tai ngược. 2. đg. Trêu cợt một cách ác nghiệt: Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán (CgO). |
| đành hanh | Đáo-để, cay-nghiệt: Đàn-bà hay có tính đành-hanh; Trẻ tạo-hoá đành-hanh quá ngán (C-o). |
| Đi với anh ta mình luôn luôn chỉ là đứa trẻ con đành hanh. |
| Đi với anh ta mình luôn luôn chỉ là đứa trẻ con đành hanh. |
| Với Vân lúc này , bà Phương chỉ còn là mẹ chồng dđành hanh, khó tính , lúc nào cũng muốn chiếm đoạt không gian sống tự do của cô ! |
| Bà Phương sau này sẽ cưới cho Thanh một cô vợ khác nhưng người phụ nữ này lại cực kỳ hỗn hào và dđành hanh. |
* Từ tham khảo:
- đành lòng
- đành rành
- đành rằng
- đãnh
- đánh
- đánh bạc