| đành rằng | trt. Vẫn biết rằng: Đành rằng trễ, nhưng nếu cố-gắng, cũng còn kịp kia mà! |
| đành rằng | Nh. Đã đành. |
| đành rằng | lt. Vẫn biết là thế nào đấy, nhưng không thể theo hẳn: Đành rằng không thể bỏ được các điển cố (DgQgHàm); Đành rằng chậm rồi, nhưng vẫn phải tiến lên. |
| đành rằng | trt. Tự nhiên là, vẫn biết: Đành rằng công chuyện là thế nhưng anh nên cố gắng giúp tôi. |
| đành rằng | l. Vẫn biết là: Đành rằng chậm bắt đầu những làm khẩn trương thì vẫn xong đúng hạn. |
| Đã đành rằng tình thế rất khó khăn làm cho nàng không có hy vọng gì lấy được Dũng. |
| Mà anh Minh có biết rằng họ ca tụng anh đến cỡ nào không ? Minh hớn hở bảo bạn : Họ ca tụng thì lại càng nên viết lắm chứ ! đành rằng thế. |
| Mười một năm đi , cả bố và mẹ đều không còn nữa , con trở về với ai ! đành rằng các anh chị có thể thương em như cha mẹ thương con nhưng đã hơn ba mươi tuổi đầu con không thể lang thang ăn gửi nằm nhờ như thuở lên bảy , lên mười. |
| đành rằng nó hứa sẽ làm vợ người đàn ông đó nhưng làm vợ chứ có phải là người yêu đâu. |
| Đã đành rằng đôi khi lạ miệng , cắt vài miếng "dồi chau quảy" cho vào cháo thì cũng "dễ ăn" thực đấy nhưng cháo là thứ cháo nào kia , chớ đến cái cháo tiết cái thứ cháo bắt chước cháo lòng một cách vụng về cứng nhắc đó , thì ăn vào không những không thể ngon lành mà lại còn mang tiếng lây cả đến "dồi chau quảy" nữa. |
| đành rằng phải cảnh giác. |
* Từ tham khảo:
- đánh
- đánh bạc
- đánh bạc khát nước
- đánh bạc quen tay, ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
- đánh bạc vớitrời
- đánh bài chuồn