| đằng xa | trgt Phía xa: ở đàng xa có một ngọn núi cao. |
| Mỗi lần bà xoa tay trên đỗ , tiếng rào rào pha với tiếng sàng gạo tựa như tiếng pháo từ dđằng xa, lẻ tẻ đưa lại. |
| Hai người cùng yên lặng chỉ còn nghe thấy tiếng dế kêu ở đằng xa theo gió đưa lại. |
| Những thuyền đậu đằng xa đã lẫn vào trong sương. |
| Chương nhìn Thu mỉm cười , chưa biết nên hỏi câu gì , thì thoáng trông thấy ở đằng xa mấy cậu học trò đi lại. |
Lộc nghe hai chị em thì thầm , cười hỏi : Chuyện chi mà bí mật vậy ? Mai cũng cười chống chế : Em bảo Huy nhìn những hoa vàng trong ruộng cải đằng xa như đàn bướm bay lượn lướt theo chiều gió. |
| Cái xe đi vùn vụt tận đằng xa. |
* Từ tham khảo:
- mê li tàng tịch
- mê-lô
- mê mải
- mê man
- mê-măng-tô
- mê mẩn