| đằng sau | trgt Phía sau: Ngó ta đằng sau, còn thấy một hai cung điện (Trương Vĩnh Kí). |
Dđằng sau, hai chiếc bể xây sát tường để hứng nước mưa dùng hàng ngày. |
| Bà ngồi sát ngay bên mợ phán , bắt chéo hai chân ra dđằng sau, kéo vạt áo phủ kín cả chân rồi bà thì thầm bảo con gái : Mình phải nghiệt với nó mới được. |
Nàng cũng có đấy , tôi nói xong trông lên , thấy nàng đứng đằng sau ông cụ mà nhìn tôi , làn thu ba , đắm đuối như hỏi như han như oán trách vô ngần. |
| Nhân ông không lưu ý tới , vì đương tức tối với anh tôi , tôi cầm ngay điếu thuốc lá giấu đằng sau lưng. |
| Ngọc nhìn theo thấy người con gái ban nảy cũng chạy , liền ngay đằng sau chú Lan , nét mặt hớn hở , khiến chàng không thể nhịn cười được. |
Tới cổng chùa , một con chó trắng nhỏ sổ ra cắn , làmHuy sợ hãi lùi lại đằng sau , Mai mỉm cười bảo em. |
* Từ tham khảo:
- thiết bị toàn bộ
- thiết chế
- thiết cốt
- thiết cứ
- thiết danh mại tước
- thiết diện