| dằng dai | trt. Dây-dưa, kéo dài lôi-thôi không dứt: Dằng-dai lâu ngày; Chuyện còn dằng-dai. |
| dằng dai | tt. Kéo dài mãi, nhùng nhằng, chưa hết chuyện này đã bắt sang chuyện khác: bàn dằng dai mãi không xong một việc. |
| dằng dai | tt Kéo dài, không dứt: Công việc dằng dai, chưa giải quyết xong. |
| dằng dai | bt. Kéo dài, lôi thôi mãi: Công-việc cứ dằng-dai. Hai bên còn dằng-dai. // Án vụ dằng-dai. |
| dằng dai | t. ph. Kéo dài, lôi thôi, không dứt: Công việc dằng dai. |
| dằng dai | Lôi thôi không dứt: Việc ấy dằng-dai mãi không xong. |
| Việc không làm mà cứ được tiếng tốt ! Vẫn biết được tiếng tốt ai chả thích nhưng không vì thế mà có thể nhận vơ được ! Cũng như cái tấm ngân phiếu ba chục bạc độ nọ ai gửi biếu anh không biết mà anh cứ đổ cho tôi ! Anh làm thế tôi ức lắm ! Liên đứng ngoài nghe câu chuyện dằng dai khá lâu. |
Muốn câu chuyện không dằng dai nữa. |
| Song có những tổn thương dằng dai từ mấy chục năm trước , trên những chiếc thuyền lênh đênh vượt biển. |
| Và đến Hòa Bình , bắt gặp nụ cười duyên dáng e thẹn của người con gái Mường , chắc hẳn sự lưu luyến mãi còn ddằng daiVẻ đẹp dịu dàng của các cô gái Mường. |
* Từ tham khảo:
- dằng dặc
- dằng dịt
- dẳng
- dặng
- dặng hắng
- dắt