| dàn trận | đt. Bố trận, sắp-đặt chỗ nơi cho từng toán lính nhỏ để ứng-chiến // (B) Bày đồ cuộc để làm một công-việc: Dàn trận coi mát mắt. |
| dàn trận | đgt Bày thế trận: Bộ đội dàn trận để ứng chiến. |
| dàn trận | đt. Nht. Dàn binh. |
| dàn trận | đg. Bày thế trận. |
| Vũ khí này chỉ dùng khi địch còn ở xa , nhất là khi hai bên dàn trận để xáp chiến với nhau. |
| Suýt nữa thì một trận tương tàn huyết hận đã xảy ra giữa hai bên với đầy đủ các binh khí thời La Mã , được ddàn trậngiữa đường , may mà có sự tư vấn của Đức "chính ủy" , một đàn em thân cận của Khánh "trắng" thời bấy giờ , nên thôi. |
| Hàng chục quả đồi trên địa bàn phường Bắc Sơn đang bị "đất tặc" đua nhau ddàn trậnđục khoét. |
| phản ánh tình trạng hàng chục quả đồi trên địa bàn phường Bắc Sơn , thị xã Bỉm Sơn , Thanh Hóa đang bị biến dạng nghiêm trọng vì đất tặc đua nhau ddàn trậnđục khoét , hàng trăm lượt xe tải chở đất đi tiêu thụ rầm rập tàn phá đường dân sinh , bức tử môi trường Một khu vực mộ đang bị "đất tặc" đào bới ăn sâu. |
| Hai bên ddàn trậnchuẩn bị đánh nhau. |
| Trong 2 nhóm ngang nhiên ddàn trậnthư hùng , khá nhiều đối tượng còn đang tuổi học trò. |
* Từ tham khảo:
- tông chi họ hàng
- tông chỉ
- tông đồ
- tông đơ
- tông đường
- tông giáo