| dân phu | dt. C/g. Cu-ly, lao-công, người làm công-việc nặng-nề, dơ-dáy, cực-nhọc: Tuyển-mộ dân phu cho sở cao-su. |
| dân phu | dt (H. phu: người đàn ông) Người đàn ông phải đi làm những công việc lao động nặng trong xã hội cũ: Tên tri huyện bắt lí trưởng phải đưa ngay lên huyện một chục dân phu. |
Hán Thương sai Thái thú Đông lộ Hoàng Hối Khanh đốc suất dân phu [49b] đắp thành Đa Bang1329 để chống giặc. |
| Khi ấy có ngôi đền bị dân phu phá hủy , Hối Khanh ban đêm chiêm bao thấy thần nhân đến báo , cho làm lại đền đó. |
| Đến khi về nước , phải bắt đến gần một nghìn dân phu khiêng gánh đồ cống vật và hành lý của bọn Bật. |
| Sai dân phu vận chuyển lương thực tới chức ở huyện Hà Hoa1694. |
| Lại bắt các quan lộ , trấn , huyện và dân phu thuộc Đông đạo phải đóng góp đầy đủ tiền gạo , trâu dê , gà vịt ngan ngỗng , rượu thịt các thứ để đợi khao quân phương Bắc. |
| Hãy đọc lại sử cũ : "Vua sai Tổng đốc Nam Ngãi là Trần Hoằng đem 2.070 người (biền binh mãn hạn) đến tiếp ứng" ; "Nguyễn Huy , Hồ Ba Ba đem 2.000 cấm binh từ Huế đi gấp vào chống giữ từ Câu Đê đến Hải Vân..." , "Vua Tự Đức sai Nguyễn Sĩ Long đi mau đến Quảng Nam đốc thúc ddân phuxay gạo , tải lương đến quân thứ...một lực lượng quân từ Bình Định cũng được đưa ra hỗ chiến". |
* Từ tham khảo:
- bình diện
- bình đán
- bình đán nhiệt
- bình đẳng
- bình địa
- bình địa ba đào