| hùng tài | dt. Tài giỏi, có tài và mạnh-mẽ: Người có hùng-tài được trọng-dụng. |
| hùng tài | - Tài lớn. |
| hùng tài | tt. Tài lớn: một nhà quân sự hùng tài. |
| hùng tài | dt (H. tài: tài năng) Tài năng lớn lao: Nhà nước trọng dụng những hùng tài. |
| hùng tài | dt. Tài hơn người. |
| hùng tài | .- Tài lớn. |
| hùng tài | Tài giỏi: Vua Quang-Trung là bậc hùng-tài nước Nam. |
Chào chàng tới cảnh đình trung Chào mừng sẽ hỏi anh hùng tài cao Rằng đây thu cúc xuân đào Mơ xe mận lại gió chào trăng thu. |
Lời bàn : Vua là bậc hùng tài đại lược , quyết đoán chủ động. |
| Ảnh : Đức Hhùng tàixế Tiến sau đó được cho là bất tuân lệnh cảnh sát , tăng ga đâm thẳng vào những người đang làm nhiệm vụ. |
| Sử sách ghi chép , Lưu Hạ vốn là cháu của Hán Vũ Đế Lưu Triệt một ông vua được lưu danh là có hhùng tàiđại lược , nổi tiếng anh minh của triều đại Tây Hán.mThế nhưng sự thật khó lường khi giống rồng thường sinh bọ chó , sự hoang dâm vô độ của vua Lưu Hạ được coi là bức tranh đối nghịch và đầy mỉa mai với chiến công hiển hách mà tiên đế đã khổ công gầy dựng. |
* Từ tham khảo:
- hùng tráng
- hùng trưởng
- hùng văn
- hùng vĩ
- hũng
- húng