| hung thần | dt. (truyền): Thần dữ // (B) Kẻ cậy thế-lực hiếp-đáp, bóc-lột dân quê: Hung-thần ác-sát. |
| hung thần | - dt (H. thần: vị thần Nghĩa đen vị thần ác làm hại người) Kẻ có quyền thế thường làm hại người: Hắn trước kia là một hung thần ở địa phương. |
| hung thần | dt. 1. Thần dữ, luôn làm hại nguời.2. Loại người hung ác, tàn bạo, luôn gây hại cho người khác. |
| hung thần | dt (H. thần: vị thần.- Nghĩa đen vị thần ác làm hại người) Kẻ có quyền thế thường làm hại người: Hắn trước kia là một hung thần ở địa phương. |
| hung thần | dt. Ông thần làm điều xấu hại. |
| hung thần | .- Vị thần làm hại người. Ngb. Kẻ tàn bạo hay làm hại người khác. |
| Con tôi cũng vậy , mà cô cũng vậy , các người cho tôi là một hung thần giời sai xuống để phá cuộc hạnh phúc của các người. |
| Vua ngủ ở một ngôi đền của một hung thần , hung thần bàn với bộ hạ báo thù vua. |
| Nhờ anh , vua thoát được ba cái nạn lớn do hung thần gây ra. |
| Không lẫn lộn âm với dương , thần với sát , phương với lợi , sao lành , hung thần , ác tướng , tam cát , ngũ hung963 , đều rất rõ ràng , ngang với Tam Đại , trăm đánh trăm thắng. |
| 963 Cương nhu , chẵn lẻ , âm dương , thần sát , phương hướng , tinh tú , hung thần , ác tướng , tam cát , ngũ hung... đều là các khái niệm được dùng trong việc lập trận đồ thời xưa. |
| Đường sá không bay lượn , ấn tượng nhưng an toàn , không có kẹt xe , cũng không thấy các loại hhung thầntrên đường phố. |
* Từ tham khảo:
- hung thủ
- hung tí
- hung tín
- hung tinh
- hung tính
- hung tợn