Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hung tính
dt.
Những hành vi hung bạo nhằm tiến công gây đau thương chết chóc cho đối thủ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hung tính
.- Quan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hung trung
-
hùng
-
hùng
-
hùng biện
-
hùng ca
-
hùng chưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu đặt máy giặt tại phương vị hung sẽ kích thích h
hung tính
, hình thành nên sát khí.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hung tính
* Từ tham khảo:
- hung trung
- hùng
- hùng
- hùng biện
- hùng ca
- hùng chưởng