| hùng | tt. Thuộc giống đực (thú), trống (cầm): Thư hùng // (B) Giỏi, khoẻ-mạnh, nổi bật: Người hùng, anh-hùng, gian-hùng, tranh hùng, xưng hùng. |
| hùng | dt. (động): Con gấu (X. Gấu). |
| hùng | - t. Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai): Con người hùng. |
| hùng | I. tt. Có khí thế mạnh mẽ: khúc nhạc hùng. II.l. Đực, trái với thư (cái). 2. Có sức mạnh, khí phách: hùng anh o hùng biện o hùng binh o hùng ca o hùng cứ o hùng cường o hùng dũng o hùng hào o hùng hậu o hùng hồng o hùng khí o hùng mạnh o hùng tráng o hùng văn o hùng vĩ o anh hùng o anh hùng ca o bi hùng o gian hùng o hào hùng o công hùng o kiêu hùng o oai hùng o trầm hùng o xưng hùng (xưng bá). |
| hùng | Con gấu: hùng hổ o hùng hùng hổ hổ. |
| hùng | tt Mạnh; Tài giỏi: Binh hùng, tướng mạnh (tng). |
| hùng | (khd). Giống đực: Thư hùng. Ngr. Khoẻ, giỏi hơn người: Người hùng, anh ấy hùng lắm. |
| hùng | (đ). Con gấu. |
| hùng | .- t. Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai): Con người hùng. |
| hùng | Giống đực. Nghĩa rộng: khoẻ, giỏi: Hùng-dũng, anh-hùng. |
| hùng | Con gấu. |
Trác sợ con bị đau , mang con đặt vào giường... Mợ phán vẫn hùng hổ đánh đập nàng. |
| Cứ bảo người ta tự tử là anh hùng cũng chẳng ai muốn anh hùng làm gì , mà cũng chẳng một người nào tự tử chỉ vì sợ mình là hèn nhát cả. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
| Chàng nghiến răng , nắm tay giơ lên trước mặt vợ : Mợ phải biết , nếu tôi không tàn tật... Nhưng dáng dấp hùng hổ của Khương chỉ làm cho Liên cười nhạt : Cậu không phải doạ. |
| Cậu tưởng tôi sợ cậu lắm hay sao... Nàng đi ra lẩm bẩm : Anh hùng rơm ! Khương nắm cái nắp ấm toan ném theo vợ. |
| Văng vẳng bên tai chàng mấy tiếng : Anh hùng rơm ! Anh hùng rơm ! Chàng sẽ yên lặng không kêu một tiếng nào để tỏ cho vợ biết rằng mình cũng có can đảm , cái can đảm cuối cùng , biết chết một cách lặng lẽ. |
* Từ tham khảo:
- hùng ca
- hùng chưởng
- hùng cứ
- hùng cường
- hùng dũng
- hùng hậu