| hơn thiệt | tt. Hoặc lời hoặc lỗ: Tin nhau buôn-bán cùng nhau, Thiệt hơn hơn thiệt trước sau như nhời (CD) // đt. Phân-trần, cắt-nghĩa lợi-hại: Cùng nhau hơn thiệt ít lời, Tin không cũng phú cho trời chứng-tri (CD). |
| hơn thiệt | - t. Có lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt. |
| hơn thiệt | tt. Lợi hay thiệt: cân nhắc hơn thiệt o tính toán hơn thiệt. |
| hơn thiệt | tt, trgt Nói phần được và phần không lợi: Cân nhắc hơn thiệt; Sự tính toán hơn thiệt. |
| hơn thiệt | dt. Hơn và thua: Có gì mà phải suy tính hơn thiệt. |
| Vả lời mợ tức là một hiệu lệnh , cậu không phân trần hhơn thiệt, phải trái , để trong nhà khỏi có chuyện bất hòa. |
| Phải rộng rãi để giúp người mà không so đo hơn thiệt. |
| Cô sượng sùng với chính mình , nhất là những lúc nghĩ đến động cơ thầm kín từng thúc đẩy mình về phía An Thái , bất chấp lời hơn thiệt của cha. |
| Tôi vội về đây gặp các ông là để hỏi ý các ông , cân nhắc hơn thiệt thật chín chắn trước khi quyết định. |
Bố Bính gãi tai tiếp lời : Thật vợ chồng cháu cảm cái ơn ông bà ông phó lắm chứ không nài xin hơn thiệt gì đâu. |
| Ông Nguyễn Hạc Thúy , PCT kiêm TK Hiệp hội phân bón Việt Nam cho rằng , vấn nạn phân bón giả không chỉ làm đau đầu cơ quan quản lý Nhà nước , mà quan trọng hhơn thiệthại cho nông dân cực lớn. |
* Từ tham khảo:
- hơn thưng thì đong vào, kém thưng thì bán ra
- hờn
- hờn dỗi
- hờn dũi
- hờn duyên tủi phận
- hờn giận