| dặn bảo | đt. Dặn kẻ dưới tay, nhỏ tuổi hơn: Cha mẹ dặn bảo; Thầy dặn bảo. |
| dặn bảo | - đgt. Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản). |
| dặn bảo | đgt Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản). |
| dặn bảo | đt. Nht. Dặn. |
| dặn bảo | đg. Dặn nói chung. |
* Từ tham khảo:
- vui buồn
- vui cười
- vui chuyện
- vui chưn
- vui dạ
- vui đời