Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đâm rễ
đt. Mọc rễ, ra rễ, bén
: Xuống đất chừng nửa tháng, nó sẽ đâm rễ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đâm rễ
đgt
Trổ rễ ra
: Củ thuỷ tiên đặt vào bình nước đã đâm rễ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đâm rễ
đg. Trổ rễ ra:
Cây đã đâm rễ non.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nhận-nhận
-
nhập-diệu
-
nhật-kỳ
-
Nhật-bản
-
Nhật-nam
-
nhây-nhây
* Tham khảo ngữ cảnh
Cắt mãi đến khi nó phải
đâm rễ
và bám xuống đất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đâm rễ
* Từ tham khảo:
- nhận-nhận
- nhập-diệu
- nhật-kỳ
- Nhật-bản
- Nhật-nam
- nhây-nhây