| nhận nhận | tt. Nh Nhân-nhẫn. |
| nhận nhận | Thường nói là “nhần-nhận”. Nói vị hơi đắng: Trái cây nhần-nhận đắng. |
| Bỏ cánh đi rồi , anh nhần nhần sáu cái chân nó , lấy cái đầu , xé ra nhấm nhót cái ức trước rồi cái đuôi sau , anh sẽ thấy nó có một vị ngon khác hẳn các món ăn ngon nào khác : nó nhận nhận , bùi bùi , beo béo mà lại thanh thanh , một người tục có thể ăn cả trăm con không biết ngán. |
| 3 năm , lực lượng CSGT đã lập biên bản xử lý trên 467.000 trường hợp không có giấy chứng nnhận nhậnbảo hiểm TNDS ; phạt tiền 125 ,365 tỷ đồng. |
| Thứ ba , đối với các công trình xây dựng chưa được quy định tại Điểm 1 , Khoản I và Điểm 1 , khoản II Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc công trình xây dựng có giá trị từ 700 tỷ đồng trở lên , doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm có thể thỏa thuận quy tắc , điều khoản , phí bảo hiểm và mức khấu trừ trên cơ sở bằng chứng chứng minh doanh nghiệp đứng đầu nhận tái bảo hiểm xác nnhận nhậntái bảo hiểm theo đúng quy tắc , điều khoản , phí bảo hiểm và mức khấu trừ mà doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp cho bên mua bảo hiểm. |
| Tuy nhiên , anh Ngọc nnhận nhậnđược thông báo bất ngờ sau gần 2 tuần đăng ký mua xe của đại lý , yêu cầu anh đến rút tiền đặt cọc vì đã hết xe. |
| Chúng ta làm việc này bằng cách lệnh cho ngân hàng chuyển tiền , ở phía kia người nnhận nhậnthêm tiền vào tài khoản và có thể rút ra chi tiêu. |
| Mặt khác , LG V30 ngoài cảm biến vân tay còn hỗ trợ chức năng nnhận nhậndiện khuôn mặt/giọng nói. |
* Từ tham khảo:
- công cước
- công dã tràng
- công danh
- công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
- công danh phú quý
- công dân