| nhật bản | dt. X. PH. II. |
| nhật bản | (nhật bổn) đd. Một nước ở á châu, nằm về phía đông-bắc nước Tàu. Diện-tích: 381.476 cây số vuông; dân số: 69 triệu; thủ-đô: Đông-Kinh. // Người Nhật bản. |
| nhật bản | Tên một nước ở á-châu về phía đông-bắc nước Tàu. |
| Bà run run tay chỉ lo xảy tay vỡ chiếc chén Nnhật bảnmà bà chẳng nhìn thấy bao giờ. |
| Theo lối nhật bản đấy mà. |
Ở buồng khách , một cái lọ nhật bản vẽ men ngũ sắc , trong cắm mấy đoá hoa hồng thuận vi màu đỏ thắm đặt trên cái bàn có đặt chiếc khăn ren trắng. |
| Những nụ cười tươi sáng của các cô nhật bản trên một chiếc xe tư gia đã mờ xạm vài phần. |
| Nàng nhớ một lần nàng đánh vỡ cái chén nhật bản. |
| Cái ống bương cắt chéo góc , ngày thường ai mà thèm để ý , ấy thế mà mình cũng muốn mua để về trồng mấy giò lan “đồng tiền” ; cái chút chít bằng đất ra cái chết gì , ấy thế mà mình cũng muốn mua cho trẻ vì bây giờ ở phố phường không có bán ; mà cả đến hai chị em cô bán chiếu nọ mình cũng muốn mua luôn đem về vì ngộ quá , y như thể một cặp búp bê nhật bản. |
* Từ tham khảo:
- bảy tiết năm tao
- bảy vía ba hồn
- bạy
- bắc
- bắc
- bắc