| hổng | trt. Rỗng, trống không: Lỗ hổng. |
| hổng | - t. Trống, hở: Lỗ hổng; Tấm phên hổng. |
| hổng | tt. 1. Hở, không được che kín: lỗ hổng o mái nhà bị hổng nhiều chỗ. 2. Rỗng: dục hổng gốc cây. 3. thiếu hụt: Kiến thức hổng nhiều lắm. |
| hổng | pht. Không, chẳng: hổng có o hổng muốn. |
| hổng | tt Hở, trống: Qua chỗ hổng ở tấm liếp làm cửa (Ng-hồng). |
| hổng | tt. Trống: Lỗ hổng, trống hổng. |
| hổng | .- t. Trống, hở: Lỗ hổng; Tấm phên hổng. |
| hổng | Trống: Lỗ hổng. |
| Vì không những tường thấp , mà nhiều chỗ lại bỏ hổng như để mời khách qua đường bước lên chơi. |
Tới một chỗ hổng , Lộc đưa gói thức ăn cho Huy giữ hộ rồi nhảy ngoắt lên vườn. |
| Ông ta biết ông phán ghét ông ta , và thường tỏ ý khinh ông ta nữa , khinh không phải vì cái tài mật thám , nhưng vì cái thói ăn của ông tạ Còn bà phán thì cũng chẳng ưa gì ông tạ Bà thấy mỗi khi ông ta đến chơi nhà , hộp thuốc lá " ăng lê " của chồng lại khuyết thêm một chỗ hổng lớn. |
| Một luồng gió mạnh vừa thổi bật mảnh giấy nhật trình dán che lỗ hổng của mảnh kính vỡ. |
Quyết định đọc xong một lúc khá lâu , xã đội trưởng giải thích như có ý " lấp chỗ hổng " , chờ ai đó. |
| Nó quay với tốc độ chóng mặt và quấn vào lòng toàn bộ gạch , đá , cát , sỏi , cây cối… Sét đánh xuống mặt đất , lỗ hổng nứt ra , rộng đến ba trượng và sâu thăm thẳm. |
* Từ tham khảo:
- hổng hểnh
- hỗng
- hống thuỷ ngân
- hống hách
- hốp tốp
- hộp