| hộp | dt. Vật đựng có nắp đậy hay ngăn kéo vô ra: Hộp giấy, hộp phấn, hộp thuốc, đồ hộp, khay hộp, vô hộp // (R) Nơi kín-đáo; vật đựng con bài để xổ ra ăn-thua: Làm hộp. |
| hộp | - d. Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Hộp phấn. Hộp sữa. Hộp chắn xích. Đồ hộp*. Hoa quả đóng hộp. Cá hộp (cá đóng hộp). |
| hộp | dt. Đồ dùng hình khối, kích cỡ nhỏ, dùng để chứa đựng: hộp sữa o hình hộp o đóng. hộp. |
| hộp | dt Đồ dùng bằng giấy, nhựa, gỗ hoặc kim loại, thuộc cỡ nhỏ có nắp, dùng để đựng: Hộp mứt; Hộp phấn; Hộp chè. tt 1. Nói quần là, có nếp hẳn hoi (thtục): Đi đâu mà diện quần hộp thế 2. Đựng trong hộp: Sữa hộp; Cá hộp. |
| hộp | dt. Đồ vật để đựng cái gì nhỏ, hình như cái tráp: Hộp phấn, hộp thuốc, hộp kẹo. |
| hộp | .- 1. d. Đồ dùng bằng gỗ, giấy, kim loại..., có nắp, kích thước nhỏ, dễ mang, dùng để đựng: Hộp phấn. 2. t. Nói quần áo của người ăn mặc quá chải chuốt: Quần hộp. |
| hộp | Tráp con: Hộp ấn. Nghĩa rộng: nói các đồ dùng có nắp để đựng đồ vật: Hộp phấn, hộp bút. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mùi soa , ống nhổ , hhộptrầu con riêng của bà. |
| Chưa bao giờ nàng thấy hồi hhộplo lắng bằng lúc đó... Nhưng một lúc sau nàng cũng bớt sợ sệt , rồi đứng dậy dọn dẹp trong nhà. |
Lúc nói chuyện , tôi thấy bên bạn có cái hộp khảm rất đẹp liền cầm lấy xem , rồi tình cờ mở hộp ra ; bạn tôi có ý không bằng lòng nhưng vì nể tôi nên không nói gì. |
| Tôi nhìn vào hộp thấy lạ : hộp bịt kín , ở trong có một con bướm rất to , hai cánh đã xơ xác. |
| Chính là con bướm trong cái hộp này đây. |
Bạn tôi kể xong chuyện , đậy cái hộp khảm lại rồi thẫn thờ nói : Bây giờ chỉ còn lại cái xác bướm không hồn. |
* Từ tham khảo:
- hộp cộng hưởng
- hộp đen
- hộp đêm
- hộp quẹt
- hộp quẹt máy
- hộp số