| hống hách | bt. Phách-lối, làm oai doạ-nạt người: Bộ-tịch hống-hách, hống-hách với dân quê. |
| hống hách | - Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên. |
| hống hách | tt. Ra oai, tỏ vẻ quyền hành để người khác phải nể sợ: tính hống hách kiêu ngạo. |
| hống hách | tt Ra oai doạ nạt người ta để tỏ rằng mình có quyền: Thuở tung hoành hống hách những ngày xưa (Thế-lữ). |
| hống hách | dt. Làm oai với người bằng uy-lực, quyền-thế: Thuở tung-hoành, hống-hách những ngày xưa (Th.Lữ) |
| hống hách | .- Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên. |
| hống hách | Lấy uy-lực mà doạ nạt: Những tay hào-cường hay hống-hách. |
| Hỏi bọn ký lục áo dài khăn đóng à ? Hỏi bọn quan quyền hống hách à ? Tôi thà chịu chết chứ không mở miệng nhờ vả chúng nó. |
| Gặp một tên thu thuế hống hách và tham lam đang bị bọn cướp đường hành hung , ta không nên can thiệp vào làm gì. |
| Đa số là những nông dân bần cùng , dù nhị nhục tối đa vẫn không chịu đựng được gánh nặng sưu thuế , sự hống hách của thổ hào , sự chèn ép của chức sắc. |
| Mình đi rồi chúng nó lại huênh hoang , hống hách như cũ. |
| Lợi dụng lúc các bạn bè còn đứng xếp hàng hai bên đường chưa kịp giải tán , anh quẹt bùn lên mép giả làm râu , choàng lá cờ đỏ lên vai làm áo bào (anh chẳng biết các ông hoàng bà chúa ăn mặc thế nào , chỉ biết một điều là họ không thể mặc quần áo vải xấu màu đen mốc đôi chỗ đã rách mục như anh) , đi khệnh khạng trên đường như một thế tử hống hách. |
| Ông thêm thắt sự hống hách láo xược của viên tri huyện , không chút do dự , vì biết trước thế nào ngày mai hắn cũng tỏ ra hống hách láo xược. |
* Từ tham khảo:
- hộp
- hộp chữa cháy
- hộp cộng hưởng
- hộp đen
- hộp đêm
- hộp quẹt