| hỗng | tt. Hỗn, lờn: Trẻ-con được nuông-chìu quá sinh hỗng. |
| hỗng | tt. Nhờn, không sợ: Trẻ con được cưng chiều quá sinh hỗng. |
| hỗng | tt Nói trẻ con không có lễ phép: Nuông con quá nên nó hỗng. |
| hỗng | Nói trẻ con nhờn hỗn: Trẻ con nuông lắm thì sinh hỗng. |
| Bởi thực tế , không ít chủ đầu tư thường ỷ lỗ hhỗngvề pháp lý để nhờn luật , cò quay và không giải quyết dứt điểm quyền lợi chính đáng của cộng đồng cư dân. |
| Nguyên nhân là do bé bị nhiễm trùng huyết từ việc rò rỉ điểm nối giữa hai mạch máu xảy ra sau khi phẫu thuật cắt bỏ hạt hút nước , cản trở hhỗngtràng (đoạn thứ 2 của ruột non). |
* Từ tham khảo:
- hống hách
- hốp tốp
- hộp
- hộp chữa cháy
- hộp cộng hưởng
- hộp đen