| đàm kết | dt. Hạch nổi trong họng, lúc đau lúc không, do đờm bị kết tụ lại sinh ra, theo đông y. |
| Ảnh : Minh Tâm Đây là ý kiến của các chuyên gia tài chính , ngân hàng , quỹ đầu tư với hơn 120 doanh nghiệp tham gia tọa dđàm kếtnối vốn cho doanh nghiệp khởi nghiệp được Nhóm Thời báo Kinh tế Sài Gòn tổ chức hôm 21/9. |
| Ngay sau khi hội dđàm kếtthúc , Bộ trưởng Quốc phòng Nga Sergei Shoigu khẳng định lực lượng chính phủ Syria và đồng minh sẽ không triển khai bất cứ chiến dịch quân sự mới nào nhằm vào tỉnh Idlib của Syria. |
| Đối tác quan trọng trong khu vực Sau khi hội dđàm kếtthúc , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc hội kiến Tổng thống Mông Cổ TS. Elbegdorj. |
* Từ tham khảo:
- đàm lịch
- đàm luận
- đàm mê tâm khiến
- đàm ngược
- đàm phán
- đàm phán ngoại giao