| đàm lịch | dt. Chứng có hạch nổi lên khắp người, to như quả mận, lâu ngày sẽ sưng đỏ, vỡ mủ và dễ hàn miệng, theo đông y. |
| Trước đó , vấn đề Triều Tiên cũng là một nội dung được đưa ra bàn thảo trong cuộc hội dđàm lịchsử giữa Tổng thống Putin và Tổng thống Mỹ Donald Trump. |
| Hé lộ cuộc hội dđàm lịchsử giữa Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng và ông Obama. |
| Cuộc hội đàm giữa hai nhà lãnh đạo cũng là cuộc hội dđàm lịchsử , diễn ra trong phòng Bầu Dục với thời gian dự kiến ban đầu chỉ 45 phút , nhưng thực tế diễn ra trong 90 phút , trong đó 15 phút cuối để trả lời báo chí tại chỗ , còn lại 75 phút trao đổi thực chất. |
* Từ tham khảo:
- đàm mê tâm khiến
- đàm ngược
- đàm phán
- đàm phán ngoại giao
- đàm phán quốc tế
- đàm quyết