| đàm phán | đt. Bàn-bạc để quyết-định: Cuộc đàm-phán ngoại-giao; Sứ-giả hai nước đàm-phán trọn tám giờ. |
| đàm phán | - đg. Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để cùng nhau giải quyết những vấn đề có liên quan đến các bên. Đàm phán về vấn đề biên giới giữa hai nước. |
| đàm phán | đgt. Bàn bạc với nhau để giải quyết các vấn đề thường là thuộc về ngoại giao: đàm phán về vấn đề biên giới, nối lại cuộc đàm phán. |
| đàm phán | đgt (H. đàm: nói chuyện với nhau; phán: quyết định) Nói chuyện với nhau, thường là về ngoại giao để giải quyết một vấn đề: Đi Pháp để tiếp tục đàm phán (Trg-chinh). |
| đàm phán | đt. Bàn bạc để giải quyết một vấn-đề gì: Đàm phán về vấn-đề trao đổi tù binh. // Cuộc đàm phán. |
| đàm phán | đg. Nói chuyện với nhau để cùng nhau giải quyết các vấn đề, thường là về ngoại giao: Mở cuộc đàm phán thương mại. |
| đàm phán | Bàn-bạc quyết-đoán một việc gì: Liệt-cường mở cuộc đàm-phán về việc tài-binh. |
| Năm 1968 , ông Xuân Thủy làm Trưởng Đoàn đại biểu chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tham gia đàm phán chấm dứt chiến tranh với chính phủ Mỹ tại hội nghị Paris. |
| Chuyện buôn bất động sản Hiên không cần góp vốn , cô chỉ cần lời nói , khả năng thuyết phục và đàm phán bằng gương mặt đẹp và đôi mắt hút hồn. |
| Chúng ta đã nghe nhiều câu chuyện về các quan chức và giới khoa bảng hành xử , như làm phiền đối tác trong đàm phán , hay có những hành vi làm ngạc nhiên cử toạ trong các hội thảo. |
Sau khi cùng phái bộ đi Pháp đàm phán về Hoà ước Nhâm Tuất , Phạm Phú Thứ dâng lên vua và triều thần hai tập bản thảo "Tây hành nhật ký" (nhật ký đi sứ phương Tây) và "Tây phù thi thảo" (bản thảo tập thơ đi sứ phương Tây) cùng các tài liệu ông sưu tầm và biên soạn như sách nói về khoa học , phương pháp khai mỏ , cách đi biển , cách thức giao thiệp quốc tế. |
| Khi dđàm phánký kết hợp đồng BOT với các nhà đầu tư , theo quy định , Bộ GTVT sử dụng tổng mức đầu tư (TMĐT) để tạm thời xác định thời gian thu phí. |
| Khi dđàm phánký kết hợp đồng BOT với các nhà đầu tư , theo quy định , Bộ Giao thông Vận tải sử dụng tổng mức đầu tư để tạm thời xác định thời gian thu phí. |
* Từ tham khảo:
- đàm phán quốc tế
- đàm quyết
- đàm suyễn
- đàm thai
- đàm thấp
- đàm thấu