| đàm phán quốc tế | Phương thức giải quyết những vấn đề của đời sống quốc tế dựa trên sự tiếp xúc giữa các bên hữu quan, được tiến hành giữa hai bên hoặc nhiều bên và có thể trực tiếp hoặc qua công hàm. |
| Nhưng trong thông lệ dđàm phán quốc tế, khả năng đó ít xảy ra do những yêu cầu tối thiểu về sự khách quan , vì thế , lợi thế kỹ thuật tốt nhất khi bước vào đàm phán là địa điểm đàm phán nằm trên một lãnh thổ không thù địch. |
| Tài liệu này kêu gọi cuộc dđàm phán quốc tếnhằm tiến tới ký hiệp định hòa bình thay cho hiệp định đình chiến. |
| [EU và Anh thống nhất các ưu tiên và lịch trình đàm phán Brexit] Tại một trong những cuộc dđàm phán quốc tếđược đánh giá là nhạy cảm về mặt chính trị nhất trong thời hiện đại , hai bên đã nhất trí dành ưu tiên cho các vấn đề chủ chốt là thanh toán hóa đơn ly hôn và quyền công dân (bao gồm quyền của 1 ,2 triệu công dân Anh tại EU và 3 ,5 triệu công dân EU đang sinh sống tại Anh) , cũng như các vấn đề phức tạp khác trong giai đoạn đầu đàm phán như yêu cầu của EU về cơ cấu đàm phán (gồm lịch trình và cách thức tiến hành các cuộc đàm phán) , hay việc làm thế nào để có thể tránh được vấn đề biên giới cứng giữa Bắc Ireland và Cộng hòa Ireland. |
| (VnMedia) Các cuộc dđàm phán quốc tếvề vấn đề hạt nhân của Iran đã kết thúc hôm 1/10 với những dấu hiệu rất khả quan , mở ra một sự khởi đầu tốt đẹp cho tiến trình tìm kiếm một giải pháp toàn diện cho cuộc khủng hoảng hạt nhân đã kéo dài từ lâu nay. |
| Trong tuyên bố chung sau hội nghị , Triều Tiên và Hàn Quốc kêu gọi đạt một thỏa thuận hòa bình vĩnh viễn trên Bán đảo Triều Tiên , đồng thời kêu gọi dđàm phán quốc tếvề một hiệp định thay thế thỏa thuận đình chiến nhằm chấm dứt cuộc Chiến tranh Triều Tiên 1950 1953./. |
| Thứ nhất , ông Obama có thể sẽ "yêu cầu Trung Quốc dừng các hành vi quyết đoán của mình ở Biển Đông , bảo vệ tự do hàng hải , hướng tới luật pháp quốc tế và các cuộc dđàm phán quốc tếđể giải quyết khác biệt". |
* Từ tham khảo:
- đàm suyễn
- đàm thai
- đàm thấp
- đàm thấu
- đàm thoại
- đàm tích