| đàm thoại | đt. Nói chuyện, tính nhau bằng miệng (không có văn-kiện): Hai người đàm-thoại trót giờ; Cuộc đàm-thoại. |
| đàm thoại | - đgt. Nói chuyện trao đổi ý kiến với nhau: cuộc đàm thoại kéo dài hàng tiếng đồng hồ. |
| đàm thoại | đgt. Nói chuyện trao đổi ý kiến với nhau: cuộc đàm thoại kéo dài hàng tiếng đồng hồ. |
| đàm thoại | đgt (H. đàm: nói chuyện với nhau; thoại: lời nói) Trao đổi ý kiến với nhau: Hai bạn lâu năm mới gặp nhau, ngồi đàm thoại hàng giờ. dt Phương pháp giảng dạy theo đó giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời: Với phương pháp đàm thoại, thầy giáo truyền thụ tri thức một cách sinh động. |
| đàm thoại | đt. Nói chuyện. // Cuộc đàm-thoại. |
| đàm thoại | 1. đg. Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau. 2. d. Phương pháp giảng dạy, theo đó giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. |
Xin lỗi , đây không tiện đàm thoại về những điệu cười. |
Anh ta đến. Nhưng không phải đàm thoại tiếp về những điệu cười |
| Profile cũng nói rằng anh có một bộ sưu tập sách rất đồ sộ , và bất cứ ai ham đọc và muốn có những cuộc đàm thoại sâu sắc đều được chào đón. |
| Nhà sản xuất cũng ưu ái trang bị kèm phụ kiện foam giúp mang lại chất âm dđàm thoạitốt hơn dù micro tích hợp trên Corsair VOID Pro Surround đã được đảm bảo có khả năng loại bỏ đáng kể tạp âm từ môi trường. |
| Tuy vậy , micro tích hợp trên Corsair VOID Pro Surround lại khá thành công bởi vừa có góc thu âm rộng , vừa giúp hạn chế tạp âm nền mang lại chất lượng dđàm thoạitrong game rõ ràng hơn hẳn. |
| Chất lượng âm thanh ghi nhận khá tốt , hầu hết các cảnh hành động trong phim , tiếng vũ khí , cử động , tiếng xe và dđàm thoạicủa nhân vật đều được tái hiện rõ ràng , khoảng cách xa gần rõ rệt , đặc biệt là trong những cảnh hành động áp dụng Slow Motion , âm trầm kéo dài và đì xuống làm cho người nghe cảm giác hồi hộp như đang ngồi tại rạp chiếu phim thực sự. |
* Từ tham khảo:
- đàm tiết
- đàm tiếu
- đàm trọc
- đàm uất
- đàm xuyễn
- đảm