| đàm luận | dt. Bàn-bạc cùng nhau: Hai người đàm-luận rất tương-đắc. |
| đàm luận | - đgt. (H. đàm: nói chuyện với nhau; luận: bàn bạc) Bàn bạc về một vấn đề: Mấy anh em đàm luận về tình thầy trò ngày nay. |
| đàm luận | đgt. Trao đổi thảo luận với nhau (về một vấn đề gì đó): đàm luận chính trị o đàm luận văn chương. |
| đàm luận | đgt (H. đàm: nói chuyện với nhau; luận: bàn bạc) Bàn bạc về một vấn đề: Mấy anh em đàm luận về tình thầy trò ngày nay. |
| đàm luận | đt. Bàn bạc: Đàm luận về chính-trị. // Cuộc đàm luận. |
| đàm luận | đg. Bàn bạc về một vấn đề. |
| đàm luận | Bàn-bạc: Đàm-luận về văn-chương. |
Những lúc có chú Lan đứng hầu bên cạnh , Ngọc càng thấy phấn khởi tâm hồn , và cuộc đàm luận càng có vẻ náo nhiệt lắm. |
| Đi trên cái long xa , lần đầu tiên rời kinh đô Huế ra Bắc Hà , dọc đường nhìn thấy dân ăn xin và chết đói , vị vua trẻ đã không nén được cảm xúc : Võ võ văn văn ý cẩm bào Trẫm vi thiên tử độc gian lao Tam bôi hoàng tửu quần lê huyết Sổ trản thanh trà bách tính cao Thiên lệ lạc thời dân lệ lạc Ca thanh cao xứ khốc thanh cao Can qua thử hội hưu đàm luận Lân tuất thương sinh phó nhỉ tào (Tạm dịch : Quan võ , quan văn đều sung sướng hãnh diện với bộ cẩm bào. |
| Trong đám cỏ , có khi nắng chang chang Chuồn Chuồn thật khoẻ chịu nắng chúng tôi thường sôi nổi đàm luận việc đời , nhất là những chuyện đường xa. |
| Đó có thể là các đánh giá mang tính xã hội và dđàm luậnvề hoạt động tình dục của phái yếu , cùng những hậu quả của nó , vốn đang lan tỏa tới những lĩnh vực khác trong cuộc sống của chúng ta , vượt ra ngoài phạm vi phòng ngủ. |
| Nhiều cuộc dđàm luậnthơ của các thi nhân xứ sở Cầm Thi đã diễn tại đây nên nơi này còn được gọi là Tao Đàn Năm Ngôn hay Tao đàn ông Ngôn. |
| Và tiếp tục nghiên cứu bản thiết kế kỹ thuật , dđàm luậncác phương án thi công ngay trên miệng hầm. |
* Từ tham khảo:
- đàm ngược
- đàm phán
- đàm phán ngoại giao
- đàm phán quốc tế
- đàm quyết
- đàm suyễn