Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hỗn hợp nổ
dt.
Hỗn hợp của hai chất khí, nổ mạnh khi bắt lửa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hỗn láo
-
hỗn
-
hỗn mang
-
hỗn nhất
-
hỗn như gấu
-
hỗn như chó
* Tham khảo ngữ cảnh
Luồng khí cacbonic này bị đối lưu đẩy lên và tích tụ ở tầng 8 , tầng 9 tạo thành h
hỗn hợp nổ
, khi gặp luồng nhiệt đang cháy phía dưới đã gây ra một vụ cháy nổ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hỗn hợp nổ
* Từ tham khảo:
- hỗn láo
- hỗn
- hỗn mang
- hỗn nhất
- hỗn như gấu
- hỗn như chó