| đãi tiệc | đt. Thiết tiệc đãi khách: Nhà đó hôm nay đãi tiệc. |
| Nữ gia chủ muốn nơi ở của mình thoáng đãng , đủ chỗ để dđãi tiệccho người thân , bạn bè. |
| Chủ nhà là người thích giao tiếp , hay dđãi tiệcbạn bè nên trong nhà có phòng bếp rộng rãi. |
| Nghĩ đã trúng 7 tờ độc đắc 14 tỷ , chị H. liền mượn nợ dđãi tiệcvà làm từ thiện. |
| Hay tin chị H. may mắn trúng số , nhiều cửa hàng tạp hóa đã không ngần ngại bán nợ , bia rượu , gạo , dầu ăn để chị H. dđãi tiệcvà làm từ thiện. |
| Hãng tin ANSA (Ý) nói cựu Thủ tướng Ý Silvio Berlusconi cũng chờ dđãi tiệcngười bạn thân Putin. |
* Từ tham khảo:
- tan
- tan cửa nát nhà
- tan đàn xẻ nghé
- tan gia bại sản
- tan hoang
- tan nát