| đài nước | dt. Cái đế bằng gỗ dùng để bát nước uống hay cúng lên. |
| đài nước | dt. Công trình trong hệ thống cấp nước dùng điều chỉnh lưu lượng và áp lực nước trong hệ thống dẫn. |
| + Dđài nước: chiều cao 5 ,9 m ; diện tích 1 m3 , kết cấu bê tông cốt thép. |
| Theo ông Cường , cơ quan khí tượng Việt Nam và các dđài nướcngoài đều dự báo bão tiếp tục đi lên hướng bắc , sau khi đi qua đảo Hải Nam (Trung Quốc) sẽ vào vịnh Bắc Bộ và chếch xuống phía nam. |
| Tuy nhiên , cấp độ bão các dđài nướcngoài lại dự báo khác nhau. |
| Trong khi người hâm mộ háo hức chờ đợi trận cầu ấy thì các dđài nướcngoài lại chăm chăm với những lời lẽ xuyên tạc , kích động rằng sẽ không có bóng đá mà là một cuộc tắm máu... Không ít người lặng đi và lấy tay quệt vội nước mắt khi Ngôn chích nhẹ mũi giày vào bóng sau tiếng còi khai cuộc Trận đấu kết thúc với tỉ số 3 1 nghiêng về Hải quan nhưng trên sân tất cả đều là những người chiến thắng. |
| "Thủ đoạn của các đối tượng này rất tinh vi , các cuộc gọi thường xuất phát từ tổng dđài nướcngoài gọi về Việt Nam qua giao thức kết nối internet (VoIP) nên việc xác minh , điều tra của các cơ quan chức năng sẽ rất khó khăn và mất thời gian cũng như cần phải có sự phối hợp đồng bộ của nhiều đơn vị , nhà mạng có liên quan (kể cả các nhà mạng quốc tế)" , bà Hồng nhấn mạnh. |
* Từ tham khảo:
- đài ra-đa
- đài sen
- đài tải
- đài tàu
- đài thiên văn
- đài thọ