| đài ra đa | (radar) Thiết bị để phát hiện những mục tiêu, xác định toạ độ và những tham số khác của chúng bằng phương pháp định vị vô tuyến, được sử dụng rộng rãi trong quân sự, kinh tế quốc dân và nghiên cứu khoa học. |
| Trước đó , trong 10 sản phẩm của công ty đưa ra , có 8 sản phẩm được sản xuất tại số 2/8 Ngô Y Linh , quận Bình Tân và 2 sản xuất tại số 6 , đường số 7 , cư xá Dđài ra đa, quận 6. |
| Trong đó , 8 mỹ phẩm sản xuất tại 2/8 Ngô Y Linh , P.An Lạc , Q.Bình Tân , 2 mỹ phẩm sản xuất tại số 6 đường số 7 , cư xá Dđài ra đa, P.13 , Q.6. |
| Nếu có thể , hãy lên đỉnh dđài ra đangắm toàn cảnh đảo với biển , trời mênh mông được thu gọn vào tầm mắt. |
* Từ tham khảo:
- đài tải
- đài tàu
- đài thiên văn
- đài thọ
- đài trang
- đài truyền hình