| đài thọ | đt. Gánh-vác, chịu tiền: Phí-tổn ấy do ngân-sách đài-thọ. |
| đài thọ | - đgt. Chịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí: Cán bộ đi công tác cơ quan đài thọ toàn bộ tiền ăn ở. |
| đài thọ | đgt. Chịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí: Cán bộ đi công tác cơ quan đài thọ toàn bộ tiền ăn ở. |
| đài thọ | đgt (H. đài: khiêng vác; thọ: chịu đựng) Chịu nhận về phần mình một món tiền chi phí: Công đoàn đài thọ số tiền phải tiêu trong đêm liên hoan. |
| đài thọ | đg. Chịu nhận chi phí trong một việc gì: Đài thọ một khoản tiêu cho hội nghị. |
| Tuy nhiên mới đây một Mạnh thường quân đã quyết định dđài thọcho Tiến Dụng sang Hàn Quốc đồng hành cùng các đồng đội ở U20 World Cup 2017 , trong đó có người anh trai là thủ thành Tiến Dũng. |
| Hơn nữa , để sử dụng được dịch vụ , khách hàng phải đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật và ngân hàng không dđài thọphần chi phí này. |
| Lead Cooperatives Nhật Bản (Nghiệp đoàn) thông báo rằng chi phí về đào tạo , tiền vé máy bay đã được Nghiệp đoàn dđài thọvà do đây là chương trình tiếp nhận thực tập sinh nên Nghiệp đoàn không thu phí môi giới từ thực tập sinh. |
| Trong khi đó , ĐT nữ Việt Nam sẽ được LĐBĐ Nhật Bản dđài thọtoàn bộ chi phí , đồng thời cam kết bố trí 3 trận giao hữu với các đối thủ chất lượng cho thầy trò HLV Mai Đức Chung. |
| Toàn bộ chi phí tập huấn ở Hàn Quốc của đội tuyển U22 Việt Nam được Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc (KFA) dđài thọ. |
| Đội bóng Anh khuyến khích CĐV sang Nga cổ vũ thầy trò Mourinho bằng cách dđài thọtoàn bộ chi phí làm visa. |
* Từ tham khảo:
- đài truyền hình
- đài truyền thanh
- đài trưởng
- đài từ
- đãi
- đãi