| đài phát thanh | dt. Nơi có đặt máy phóng tiếng nói ra bốn phương dùng trong việc thông-tin, tuyên-truyền và giải-trí cho dân-chúng có máy thâu thanh trong và ngoài nước. |
| đài phát thanh | dt. Trung tâm truyền phát tin tức và âm nhạc bằng sóng ra-đi-ô: nghe tin qua đài phát thanh. |
| đài phát thanh | d. Nơi phát đi xa bằng sóng điện từ lời nói hoặc âm nhạc. |
| Cái sức bùng nổ ấy ầm ầm trên đài phát thanh , choán đầy trên các tờ báo hàng ngày. |
| Hiểu im lặng đi bên cạnh sự sung sướng của người sắp sửa ra đi tràn đầy niềm tin và khát vọng như là sự mô tả của những bài ghi nhanh trên báo chí , đài phát thanh lúc bấy giờ nói rằng người chiến sĩ ra mặt trận như đi xem hội ! Anh biết rằng điều đó cũng rất thật và rất cần như thế. |
| Tôi có cái bệnh là không uđài phát thanhanh , xuân thu nhị kỳ mới mở máy nghe một chút ; nhưng năm nào vào ngày mười bốn hay rằm tháng bảy , tôi cũng nhớ vặn nghe bài chiêu hồn ma quái ấy và bất cứ năm nàm , với bất cứ ca sĩ nào , tôi cũng thấy nguyên vẹn cái thích thú buổi ban đầu. |
| Từ khi lạc bước vào Nam , tôi không còn được đi xem một đám trống quân nào , trừ phi nghe với vẩn ở tređài phát thanhanh , nên càng nghĩ đến cái đám hát đêm Trung thu năm đó lại càng nhớ quá. |
| đài phát thanh đang truyền đi tin chiến thắng rực rỡ của tiền tuyến ở mặt trận Trị Thiên Huế ở đường 9 , Cam Lộ , Gio Linh , đã diệt 5. |
| 500 tên. địch 10 vạn đồng bào nổi dậy đài phát thanh tiến |
* Từ tham khảo:
- đài sen
- đài tải
- đài tàu
- đài thiên văn
- đài thọ
- đài trang