| đại nghịch | tt. Phản nước non, nòi giống. |
| đại nghịch | dt (H. đại: lớn; nghịch: phản bội) Kẻ phản bội tổ quốc mình: Thực dân Pháp coi những nhà cách mạng là đại nghịch. |
| đại nghịch | dt. Nghịch lớn, phản lại quyền lợi của tổ-quốc. |
| đại nghịch | d. Tội phản quốc (cũ). |
Mùa đông , tháng 11 , trị tội những kẻ đại nghịch là bọn tên Hân. |
| Tuy nhiên , ông Truật không tin vào thuyết này vì khi quân Minh đưa quân qua xâm lược nước ta đã vu cho Hồ Quý Ly hơn 20 tội , toàn tội dđại nghịchnhư tiếm ngôi , giết vua , chém sứ , lấn đất thiên triều nên nếu muốn giết thì có thể chém ngay giữa điện Phụng Thiên luôn để ra uy , không cần phải dùng cách tiểu nhân. |
* Từ tham khảo:
- nhiên liệu hạt nhân
- nhiễn
- nhiếp
- nhiếp ảnh
- nhiếp cân
- nhiếp chính