| đắc | bt. Được, ăn khớp, có thể đáng: Sở-đắc, tương-đắc, thủ-đắc, Bất-đắc-dĩ, Bất-đắc kỳ-tử, số độc-đắc. |
| đắc | I. Được, trái với thất (thua, mất): đắc đạo o đắc địa o đắc hiếu o đắc kế o đắc lợi o đắc lực o đắc sách o đắc thắng o đắc thấy o đắc thế o đắc thời o đắc tộc o đắc trí o đắc trung o bất đắc kì tử o độc đắc o sở đắc o tâm đắc o thủ đắc o tương đắc. 2. Trúng được: đắc cử o đắc dụng. 3. Thoả mãn, bằng lòng: đắc chí o đắc ý o bất đắc chí o dương dương tự đắc o tự đắc. |
| đắc | (khd). Được. |
| đắc | Được (không dùng một mình). |
Bà Tuân dđắcý về mưu kế của con : Ấy , phải thế mới được. |
Chàng gấp mạnh cuốn sổ bỏ vào túi , có cái khoan khoái tự đắc của một người vừa quả quyết hy sinh một cách cao thượng. |
| Chàng nghĩ đến câu nói của Nhan khi Nhan tiễn chàng ra cổng : Nói thực với anh , em không muốn sang bên ấy vì mới đây ông đắc với mẹ em có chuyện xích mích. |
| Không có tờ giấy này , khi bán đất , ông đắc bán hết cả thì rầy rà. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Chàng nghĩ đến vẻ ngạc nhiên của tụi Vĩnh , Trực , đắc... chàng sẽ báo thù cho họ biết tay , báo thù bằng cách tỏ ra là mình hào phóng chứ không bần tiện như họ. |
* Từ tham khảo:
- đắc cử
- đắc dụng
- đắc đạo
- đắc địa
- đắc kế
- đắc khí