| đã tai | trt. Nghe thoả-thích, sướng tai: Nghe đã tai. |
| Du khách sẽ có những khoảnh khắc dđã taiđã mắt khi được chiêm ngưỡng thảm giác mạch quyến rũ trải dài trên 2000 m2 , hòa nhịp vào các giai điệu khèn Tây Bắc ngọt ngào réo rắt , tận hưởng những đặc sản ẩm thực vùng cao tuyệt hảo. |
| Đêm thi tiếp tục mang đến cho khán giả những tiết mục hấp dẫn , dđã taiđã mắt. |
| Bởi lẽ , phim vẫn giữ được tính Á Đông trong nội dung kịch bản mà vẫn đã mắt dđã taivới các pha hành động đầy kịch tính. |
| Loại phim này giúp khán giả vừa dđã tailại vừa đã mắt. |
| Trong một lần Lâm Ánh Ngọc gặp Sang hát ở chùa Phật Quang (Bà Rịa Vũng Tàu) , cô ấn tượng ở giọng hát ấm áp và cảm xúc của chàng trai Nghệ An , nhất là ở những nốt cao nghe rất dđã tai. |
| Đặc biệt , Đông Nhi còn lên tận sân khấu nhảy cùng học trò khiến trường quay như "nổ tung" với một tiết mục dđã taiđã mắt. |
* Từ tham khảo:
- rộng thình
- rốp
- rộp
- rộp
- rốt
- rốt