| hoa khôi | dt. Hoa đẹp nhứt trong các thứ hoa // Gái hay đàn-bà đẹp nhứt trong đám: Hoa-khôi Sài-gòn, hoa-khôi hậu-giang. |
| hoa khôi | dt. 1. Người con gái đạt giải nhất trong cuộc thi người đẹp, thường ở quy mô khu vực.2. Người phụ nữ được coi là đẹp nhất trong một tập thể, một vùng: hoa khôi của lớp o hoa khôi của nhà máy o Cô ấy là hoa khôi của làng này. |
| hoa khôi | dt (H. khôi: đứng đầu) Người phụ nữ đẹp nhất trong một nước hoặc một địa phương: Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi, thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (K). |
| hoa khôi | dt. Hoa đẹp nhất trong các hoa. Ngb. Người con gái đẹp nhất; người con gái đẹp nhất được tuyển trong một cuộc thi sắc đẹp: Hoa khôi Saigon năm 1955. // Hoa khôi Saigon. |
| hoa khôi | .- Người con gái đẹp nhất trong một địa phương, một nước: Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi (K). |
| hoa khôi | Đứng đầu các thứ hoa. Nghĩa bóng: nói người con gái đẹp nhất trong một đám kỹ-nữ: Hoa-khôi mộ tiếng Kiều-nhi (K). |
Rồi Loan nhìn cô cả Đạm , hồi tưởng lại năm năm trước đây , khi cô ta còn là một thiếu nữ đào tơ mơn mởn , có tiếng là một hoa khôi Hà Thành. |
| Cả một tháng trời ngày nào cũng tam thất nhét bụng gà đem cách thuỷ , chân giò , đậu xanh , gạo nếp , hạt sen hầm trong nồi áp suất , khiến ai gặp cũng ngạc nhiên vì cô lại trẻ ra , trắng hồng , béo đẹp còn hơn cả ”thời oanh liệt“ , có thể gọi là hoa khôi của Hà Nội được. |
| Người lão yêu là Bính , cô giáo Bính , hoa khôi một thời của đường phố này. |
| Cả một tháng trời ngày nào cũng tam thất nhét bụng gà đem cách thuỷ , chân giò , đậu xanh , gạo nếp , hạt sen hầm trong nồi áp suất , khiến ai gặp cũng ngạc nhiên vì cô lại trẻ ra , trắng hồng , béo đẹp còn hơn cả "thời oanh liệt" , có thể gọi là hoa khôi của Hà Nội được. |
| Tiêu chí chỉ là có khuôn mặt thanh tú ưa nhìn và người đẹp nhất được gọi hoa khôi hội chợ. |
| Tuy nhiên thời đó rất ít báo và Hà Nội chưa có báo tiếng Việt nên không biết ai giành danh hiệu hoa khôi (reine de beauté) , ai là người xấu nhất tại hội chợ này. |
* Từ tham khảo:
- hoa kiều
- hoa lá
- hoa lá
- hoa lệ
- hoa li
- hoa lí