| hoa li | Nh. Va li. |
| Lẫn trong lá là những chùm hoa li ti , thơm ngào ngạt. |
| Phải vậy không? Quỳnh thì thầm rồi nhanh tay phết lên tấm toan trắng một cánh chim , những lùm cây xanh , những bông hoa li ti... Quỳnh được đi gặp cha. |
| Vài bông hoa li ti vương trên suối tóc. |
| Cỏ xanh một mầu bình thản và xa xăm trong làn khói nhang lảng bảng , có vài bông hoa li ti nở trắng bên bờ mương khiến Thuyên chăm chắm nhìn. |
| Cũng lựa chọn váy quấn nhưng cô lại khoác lên người chiếc váy với tông màu vàng mù tạt trendy rực rỡ cùng những họa tiết hhoa liti. |
| Bên ngoài giống như một đế hoa , bên trong mọc tủa tủa những cánh hhoa liti và được khép kín lại thành hình tròn , giống như quả vậy. |
* Từ tham khảo:
- hoa lìa cành
- hoa liễu
- hoa loa kèn
- hoa loa kèn trắng
- hoa lơ
- hoa lợi