| hoa lệ | tt. Xa-hoa tráng-lệ, đẹp lộng-lẫy: Sài-gòn hoa-lệ. |
| hoa lệ | - t. (Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy. Kinh thành hoa lệ. |
| hoa lệ | tt. Đẹp lộng lẫy và sang trọng: thành phố hoa lệ. |
| hoa lệ | tt (H. lệ: đẹp) Đẹp đẽ và tươi vui: Thành phố hoa lệ. |
| hoa lệ | tt. Rực rỡ, tốt đẹp: Sai-thành hoa-lệ. |
| hoa lệ | .- Đẹp và lịch sự: Thủ đô hoa lệ. |
| Cô mỉm cười vì nhớ tới những chuyện cụ Tú kể cho cô nghe khi cô còn bé , những chuyện thần tiên , kỳ dị , tả những cảnh lạc thú ở chốn bồng lai , những chuyện hôn nhân của các đấng đế vương , công hầu , chép những sự kiêu sa hoa lệ. |
Ông đã trở về với Thủ đô hoa lệ mà cũng là quê hương , là mảnh đất nuôi dưỡng tuổi thơ của mình. |
| Nhưng do chiến tranh kéo dài , mãi 1981 , tức là 35 năm sau , trong khuôn khổ một số quan hệ được nối lại với nước Pháp , người ta mới lại thấy ông trở lại thăm cái xứ sở hoa lệ ấy. |
| Tất cả những thành phố hoa lệ , sang trọng trên thế giới này anh đã từng qua... Chỉ là không có chị. |
| Tiếp đó , sân bay Long Thành đạt hiệu quả dịch vụ cao và chi phí thấp , kết nối hiện đại với TP HCM hoa lệ sẽ hấp dẫn được các chuyến bay quốc tế. |
| Ngay đến cốm làng Vòng lừng danh toàn cõi đến độ đến tận Paris Thủ đô hhoa lệcủa nước Pháp mà nhạc sĩ Ngô Thụy Miên đất cảng còn bâng khuâng nhớ : Vẫn biết lòng mình là hương cốm. |
* Từ tham khảo:
- hoa lí
- hoa lìa cành
- hoa liễu
- hoa loa kèn
- hoa loa kèn trắng
- hoa lơ