| đa cảm | tt. Có nhiều tình-cảm, hay xúc-động, hay lạt lòng: Tính người đa cảm. |
| đa cảm | - t. Dễ cảm xúc, dễ rung động. Một tâm hồn đa cảm. |
| đa cảm | tt. Dễ xúc động, dễ xúc cảm: tâm hồn đa cảm. |
| đa cảm | tt (H. cảm: rung động trong lòng) Hay cảm động trước sự việc: Nhiều trí tuệ chính trị, nhưng cũng rất đa tình, đa cảm đối với đồng loại (NgTuân). |
| đa cảm | tt. Hay cảm động, có nhiều cảm tình: Người hay đa cảm, đa tình. // Tính đa cảm. |
| đa cảm | t. Dễ cảm động, có tình cảm dễ dàng. |
| đa cảm | Hay cảm-thương: Những người tài-tình thường đa-cảm. |
Trong nhân loại có một hạng người đa cảm đến nỗi thà chịu khổ còn hơn là đứng ngắm cái khổ của người khác. |
| Những tin đồn kinh đô thất thủ gần đây điểm thêm cho ông hoàng tưởng tượng ấy nét lạc loài cô độc để làm mủi lòng những tâm hồn phụ nữ đa cảm. |
| Lúc ấy , tết đã hết từ lâu , mọi người đã trở lại với công việc thường ngày như cũ , nhưng mùa xuân vẫn còn phơi phới trong long người kháđa cảmảm nhìn đâu cũng thấy diễm tình bát ngát. |
| Nhìn lên , lá non xanh màu cốm giót dún dẩy đu dưa một cách đa tình , làm cho người đa cảm tưởng tượng như cây cối giơ những khăn tay bé nhỏ xanh xanh , vàng vàng ra chào mừng ,vẫy gọi…Đến cuối tháng ba , lá bang sum sê che kín cả đường đi học. |
| Quái lạ là cái mùa kỳ diệu : tự nhiên trời chỉ đổi màu , gió chỉ thay chiều làm rụng một cái lá ngô đồng thế là bao nhiêu cảnh vật đều nhuộm một màu tê tái , làm cho lòng ngươđa cảmảm tự nhiên thấy se sắt , tư lường. |
| Ai bảo trời thu đẹp não nùng , buồn se sắt ; ai xui gió thu biêng biếc nỗi sầu hắt hiu ; ai làm cho ánh trăng thu mươn mướt như nhung để cho người đa cảm thấy tâm hồn phơi phới , thấy lòng tê tái , thấy thèm ân ái ? Nằm ở trên cái lầu cao nhìn ra dòng sông có khói to mờ mờ , người chồng tưởng như thấy trong lúc bòng giăng lồng bóng nước thì cả bầu trời rền rĩ lên khe khẽ , thương thương , y như thể tiếng rền rĩ thương thương khe khẽ của người vợ nằm trong vòng tay của người chồng trìu mến. |
* Từ tham khảo:
- đa canh
- đa canh hoá nông nghiệp
- đa chương trình
- đa dạng
- đa dạng hoá
- đa dâm